Mục lục bài viết
Cẩu Soosan 8 tấn là dòng cẩu tự hành thủy lực cao cấp đến từ SOOSAN Group – Tập đoàn công nghiệp năng hàng đầu Hàn Quốc. Đây là dòng sản phẩm chuyên dụng được thiết kế để nâng hạ hàng hóa nặng, tối ưu cho các loại xe tải từ 3 đến 5 chân
Tại Việt Nam, Soosan Vina Motor – thành viên chính thức của Tập đoàn Soosan, là đơn vị nhập khẩu, phân phối và lắp ráp chính hãng cẩu Soosan. Nhà máy Soosan Vina Motor đặt tại Việt Nam là cơ sở sản xuất sơ mi rơ moóc và xe chuyên dụng hàng đầu tại Việt Nam, đảm bảo năng lực giao hàng nhanh và chất lượng hàng đầu.
Tìm hiểu về Cẩu Soosan
Cẩu Soosan là một thương hiệu Cẩu đến từ Hàn Quốc và được thành lập năm 1984, trải qua gần 36 năm hình thành và phát triển Soosan đã khẳng định được chất lượng sản phẩm tại hoàng loạt các thị trường lớn: Soosan không chỉ đạt thương hiệu chất lượng số 1 tại Hàn Quốc mà còn đạt nhiều danh hiệu cao quý tại Nga, Mỹ và các nước Đông Âu
Soosan có mặt tại Việt Nam từ năm 2007 sau quá trình tìm hiểu và phát triển Soosan đã cải thiện thêm các sản phẩm của mình để có thể phù hợp với các điều kiện sử dụng thực tế tại Việt Nam. Và qua đó Soosan nhanh chóng trở thành dòng cẩu tự hành chiếm lĩnh phân khúc hạng trung từ 5 – 8 tấn và hạng nặng từ 12 tấn – 15 tấn
Với dòng cẩu cẩu Soosan 2-3 tấn việc lắp đặt tối ưu nhất có thể tham khảo trên dòng xe tải có tải trọng trên 2,5 tấn là phù hợp nhất. Có thể kể đến như Hyundai New Mighty N250; New Mighty 75S; New Mighty 110SP, 110SL, 110XL; New Mighty EX8.
Với dòng cẩu cẩu Soosan 5-6 tấn việc lắp đặt tối ưu nhất có thể tham khảo trên dòng xe tải có tải trọng trên 5 tấn là phù hợp nhất. Có thể kể đến như Hyundai New Mighty 110SP, 110SL, 110XL; New Mighty EX8, HD240; HD320.
Với dòng cẩu cẩu Soosan 7-8 tấn việc lắp đặt tối ưu nhất có thể tham khảo trên dòng xe tải có tải trọng trên 10 tấn là phù hợp nhất. Có thể kể đến như Hyundai HD240; HD320; Hyundai HD360.
Thiết kế thủy lực hiện đại, vận hành mạnh mẽ, ổn định.
Hệ thống điều khiển dễ sử dụng, an toàn cao.
Độ bền vượt trội, chịu tải cao, hoạt động bền bỉ trong điều kiện khắc nghiệt.
Dễ bảo trì, có linh kiện chính hãng thay thế nhanh chóng.
Soosan Vina Motor là nhà phân phối và lắp ráp chính hãng CẨU THỦY LỰC SOOSAN tại Việt Nam . Chúng tôi cam kết mang tới Quý khách hàng những sản phẩm Soosan chính hãng giá tốt. Bên cạnh đó Soosan Vina Motor còn thực hiện cam kết :
Hiện nay, cẩu Soosan 8 tấn SCS746L đang được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như:
Xây dựng & thi công hạ tầng: nâng hạ vật liệu, cọc bê tông, giàn giáo…
Logistics & vận tải: bốc xếp hàng hóa nặng, container, máy móc công nghiệp.
Khai thác khoáng sản & gỗ: vận chuyển đá, gỗ rừng, sắt thép,…
Dịch vụ cứu hộ giao thông, điện lực, cây xanh: linh hoạt lắp trên xe chuyên dụng cứu hộ, xe thang, xe cẩu cây,…
Đặc biệt, với thiết kế 6 đoạn cần dài và linh hoạt, cần cẩu Soosan SCS746L giúp tiết kiệm thời gian thao tác, giảm nhân công, nâng cao hiệu suất làm việc và an toàn vận hành tối đa.
Bảng giá cần cẩu Soosan mới nhất tại đại lý cùng thông số kỹ thuật chi tiết cẩu Soosan các Model SCS334 (3 tấn), SCS513 (5 tấn), SCS524 (6 tấn), SCS746 (7 tấn), SCS1015LS (10 tấn). SCS1516L (15 tấn)
Minh Hải Auto đại lý phân phối cẩu tự hành SOOSAN Hàn Quốc tại thị trường Việt Nam. Các sản phẩm cần cẩu tự hành được phân phối tại Minh Hải Auto đảm bảo 100% hàng chính hãng có (CO, CQ) từ nhà sản xuất, chính sách bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của Soosan Heavy Industries.
| Model | Công suất nâng
(Kg/m) | Chiều cao móc cẩu lớn nhất (m) | Bán kính làm việc (m) | Số đoạn cần | Giá bán (vnđ) |
| Cẩu SOOSAN SCS334 | 3,200 kg/2.6m | 12.4m | 9.7m | 4 | 410 triệu |
| Cẩu SOOSAN SCS513 | 5,500 kg/2.0m | 10.8m | 8.0m | 3 | 545 triệu |
| Cẩu SOOSAN SCS524 | 6000 kg/2.0m | 12.3m | 10.7m | 4 | 560 triệu |
| Cẩu SOOSAN SCS525 | 6000 kg/2.0m | 13.2m | 15.0m | 5 | 590 triệu |
| Cẩu SOOSAN SCS735 | 6000 kg/2.5m | 13.6m | 15.4m | 5 | 690 triệu – liên hệ |
| Cẩu SOOSAN SCS746 | 7,300 kg/2.4m | 19.6 | 22.6 | 6 | 805 triệu |
| Cẩu SOOSAN SCS1015 | 10000 kg/3.0m | 20.7 | 24.5 | 5 | 1215 triệu |
SCS là gì? SCS là ký hiệu của các loại cẩu Soosan Hàn Quốc, các thông số khác sau được hiểu như sau:
Cụ thể: SCS X X X
| ĐẶC TÍNH
KỸ THUẬT | ĐƠN VỊ | SCS 334 | SCS 335 | SCS 513 | SCS 736 | SCS 736LII |
| Tính năng cẩu tự hành Soosan 3 tấn 5 tấn 6 tấn | ||||||
| Sức nâng cho phép | Kg | 3.200 | 5.500 | 6.000 | ||
| Mô mem nâng max | Tấn.m | 8,0 | 7,7 | 11,0 | 15,0 | 15,0 |
| Chiều cao
nâng tối đa | m | 11,9 | 14,2 | 10,1 | 17,4(22,4) | 20,8(25,8) |
| Bán kính làm việc | m | 9,7 | 12,1 | 8,0 | 15,4(20,4) | 18,8(23,8) |
| Chiều cao làm việc | m | 12,4 | 14,9 | 10,8 | 18,1(23,1) | 21,5(26,5) |
| Công suất nâng / Tầm với | Kg/ m | 3.200/2,6 | 3.200/2,5 | 5.500/2,0 | 6.000/2,6 | 6.000/2,5 |
| 2.340/3,1 | 2.210/3,4 | 3.400/3,2 | 4.020/3,6 | 3.700/4,3 | ||
| 1.350/5,3 | 1.280/5,7 | 1.890/5,6 | 2.440/6,0 | 1.940/7,2 | ||
| 800/7,5 | 750/7,8 | 1.200/8,0 | 1.600/8,4 | 1.190/10,2 | ||
| 600/9,7 | 550/10,0 | 1.010/10,8 | 720/13,0 | |||
| 290/12,1 | 730/13,1 | 490/15,9 | ||||
| 610/15,4 | 350/18,8 | |||||
| Cơ cấu Cần | ||||||
| Loại/ Số đốt | Penta/ 4 | Penta/ 5 | Penta/ 3 | Penta/ 6 | ||
| Tốc độ duỗi cần | m/ giây | 6,6/ 14 | 8,68/ 23 | 4,8/ 17,5 | 11,78/ 30 | 14,5/ 30 |
| Tốc độ nâng cần | Độ/ giây | 1 – 80/9 | 1,5 – 75/10 | 1 – 76/15 | ||
| Cơ cấu tời nâng | ||||||
| Tốc độ dây cáp | m/ phút | 17 (4/4) | 10 (4/6) | 14 (4/4) | ||
| Loại dây | ø x m | 8 x 80 | 8 x 70 | 10 x 120 | ||
| Cơ cấu quay | ||||||
| Góc quay | Độ | 360 | ||||
| Tốc độ quay | Vòng/phút | 2 | ||||
| Loại | Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh | |||||
| Chân chống | ||||||
| Loại | Trước | Tự động thủy lực | Kéo tay | Tự động thủy lực | ||
| Sau | Tùy chọn | Thủy lực | Hộp đôi | |||
| Khoảng duỗi chân chống lớn nhất | m | 4,09 | 4,0 | 5,35 | ||
| Hệ thống Thủy lực | ||||||
| Lưu lượng dầu | Lít/ phút | 50 | 65 | |||
| Áp suất dầu | Kgf/ cm2 | 200 | 190 | 200 | ||
| Dung tích
thùng dầu | Lít | 50 | 90 | |||
| Xe cơ sở | Tấn | 4,5 – 8,0 | 5,0 – 11,0 | Trên 5,0 | ||
| Đặc tính kỹ thuật cơ bản cẩu soosan 7 tấn 8 tấn | Đơn vị | SCS 746L | SCS 747L | SCS 866LS | SCS 867LS | |
| Tính năng | Sức nâng cho phép | Kg | 7.300 | |||
| Mô men nâng max | Tấn.m | 17,5 | ||||
| Chiều cao nâng tối đa | m | 21,8(26,8) | 24,5(29,5) | 21,8(26,8) | 24,5(29,5) | |
| Bán kính làm việc | m | 19,6(24,6) | 22,3(27,3) | 19,6(24,6) | 22,3(27,3) | |
| Chiều cao làm việc | m | 22,6(27,6) | 25,2(29,2) | 22,6(27,6) | 25,2(30,2) | |
| Công suất nâng/ Tầm với | Kg/ m | 7.300/2,4 | ||||
| 3.800/4,5 | 3.310/4,8 | 3.800/4,5 | 3.310/4,8 | |||
| 2.050/7,5 | 1.160/7,7 | 2.050/7,5 | 1.160/7,7 | |||
| 1.200/10,6 | 910/10,7 | 1.200/10,6 | 910/10,7 | |||
| 800/13,6 | 610/13,6 | 800/13,6 | 610/13,6 | |||
| 550/16,6 | 380/16,5 | 550/16,6 | 380/16,5 | |||
| 400/19,6 | 280/19,4 | 400/19,6 | 280/19,4 | |||
| 210/22,3 | 210/22,3 | |||||
| Cơ cấu Cần | Loại/ Số đốt | Hexa/ 6 | Hexa/ 7 | Hexa/ 6 | Hexa/ 7 | |
| Tốc độ duỗi cần | m/ giây | 15,1/ 33 | 17,5/ 36 | 15,1/ 33 | 17,5/ 36 | |
| Tốc độ nâng | Độ/ giây | 1 – 80/ 12 | -16 – 79/ 15 | |||
| Tời nâng | Tốc độ dây cáp | m/ phút | 14 ( 4/4) | |||
| Loại dây | ø x m | 10 x 120 | ||||
| Cơ cấu quay | Góc quay | Độ | 360 | |||
| Tốc độ quay | Vòng/phút | 2 | 1,8 | |||
| Loại | Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh | |||||
| Chân chống | Loại | Trước | Tự động bằng thủy lực | Tự động thủy lực, hộp đôi | ||
| Sau | Tự động bằng thủy lực, hộp đôi | |||||
| Khoảng duỗi chân chống lớn nhất | m | 5,6 | Trước : 6,0 Sau : 4,3 | |||
| Thủy lực | Lưu lượng dầu | Lít/ phút | 65 | |||
| Áp suất dầu | Kgf/ cm2 | 200 | ||||
| Dung tích thùng dầu | Lít | 120 | 170 | |||
| Xe cơ sở lắp phù hợp cẩu Soosan | Tấn | Xe có tổng tải trọng trên 16 tấn. | ||||
| Đặc tính kỹ thuật cơ bản cẩu Soosan | Đơn vị | SCS1015S | SCS1015LS | SCS1516L | SCS1516 | SCS 1716 | ||||||
| Tính năng | Sức nâng
cho phép | Kg | 10.000 | 13.280 | 15.000 | 17.000 | ||||||
| Mô men nâng max | Tấn.m | 36,0 | 50,0 | 58,0 | ||||||||
| Chiều cao nâng | m | 19,6(23,6) | 23(27) | 29,2(33,9) | 27,7(32,5) | 29,7(34,5) | ||||||
| Bán kính làm việc | m | 17,3(21,5) | 20,7(24,9) | 27,05(31,8) | 24,6(29,4) | 27,4(32,2) | ||||||
| Chiều cao làm việc | m | 20,9(24,9) | 24,5(28,5) | 31,65(36,3) | 29,2(34) | 31,3(36,1) | ||||||
| Công suất nâng/ Tầm với | Kg/ m | 10.000/3,0 | 13.280/2,0 | 15.000/2,0 | 17.000/2,0 | |||||||
| 7.200/4,7 | 6.000/5,6 | 7.200/6,4 | 8.500/5,7 | 9.400/6,0 | ||||||||
| 4.000/7,9 | 3.100/9,4 | 3.700/10,5 | 4.500/9,5 | 5.000/10,0 | ||||||||
| 2.800/11,0 | 1.950/13,1 | 2.300/14,7 | 2.600/13,3 | 3.000/14,0 | ||||||||
| 2.000/14,2 | 1.400/16,9 | 1.700/18,8 | 1.800/17,0 | 2.050/19,0 | ||||||||
| 1.500/17,3 | 1.030/20,7 | 1.300/22,9 | 1.400/20,8 | 1.600/23,2 | ||||||||
| 1.030/27,05 | 1.000/24,6 | 1.300/27,4 | ||||||||||
| Cơ cấu cần | Loại/ Số đốt | Hexa/ 5 | Hexa/ 6 | |||||||||
| Tốc độ duỗi cần | m/ giây | 12,6/ 30 | 15,1/ 40 | 20,4/ 45 | 18,9/ 45 | 20,92/ 55 | ||||||
| Tốc độ nâng | Độ/ giây | 0 – 81/ 20 | -11 – 80/ 25 | 0 – 81/ 20 | -11 – 80/25 | |||||||
| Dây cáp | Tốc độ dây cáp | m/ phút | Thấp : 13, Cao : 23 (4/4) | T15,7; C35,5 | T11,6; C20 | |||||||
| Loại dây cáp | ø x m | 14 x 100 | 14 x 130 | |||||||||
| Cơ cấu quay | Góc quay | Độ | 360 | |||||||||
| Tốc độ quay | Vòng/phút | 2 | 1,8 | 2 | ||||||||
| Loại | Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh | |||||||||||
| Chân chống | Loại | Trước | Tự động bằng thủy lực 2 dòng | |||||||||
| Sau | Tự động bằng thủy lực, hộp đôi | |||||||||||
| Khoảng duỗi chân chống lớn nhất | m | 6,18 | 7,0 | 6,35 | 7,1 | |||||||
| Thủy lực | Lưu lượng dầu | Lít/ phút | 100 x 100 | |||||||||
| Áp suất dầu | Kgf/ cm2 | 210 | ||||||||||
| Dung tích thùng dầu | Lít | 250 | 270 | |||||||||
| Xe cơ sở | Tấn | Trên 11,0 | Trên 19,0 | |||||||||
Tùy vào nhu cầu sử dụng quý khách lựa chọn cho mình loại cần cẩu phù hợp phục vụ công việc. Hiện nay cẩu Soosan được sử dụng lắp đặt phổ biến trên các dòng xe tải từ 5 tấn đến 30 tấn như: Hyundai, Hino, Dongfeng, Isuzu, Chenglong, Thaco Auman, Trường Giang, Ollin, ….
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị nâng và Xe chuyên dùng, đối với Cẩu Soosan chúng tôi cam kết:
– Sản phẩm chất lượng tốt nhất
– Phong cách phục vụ tin cậy và chuyên nghiệp
– Đáp ứng nhu cầu khắt khe nhất của Quý khách.
- Những hạng mục yêu cầu kiểm tra và thay thế định kỳ
* Dây cáp sẽ được thay thế khi có các 1 trong số các yếu tố sau:
- 10% trên tổng chiều dài dây cáp bị tưa
- Dây cáp bị gãy
- Đường kính cáp giảm quá 7% so với đường kính bình thường
- Bị vặn hoặc mòn
* Lọc dầu lắp trên đường ống
* Gioăng phốt xy lanh
* Tấm trược cần
* Bố thắng tời
a. Thay thế dầu nhớt định kỳ
b. Thay dầu bánh răng
Tại tổng kho xe tải- Quý khách sẽ dễ dàng tìm thấy các model cẩu Soosan mình cần. Với đội ngũ nhân viên tư vấn dày dạn kinh nghiệm và được đào tạo chi tiết, bài bản về các loại Cẩu- Quý khách hoàn toàn có thể giao cho chúng tôi để mang đến cho Quý khách những chiếc xe tải gắn cẩu tốt nhất
Tham khảo thêm: Về Cẩu Kanglim tại đây Về Cẩu Unic tại đây
Đánh giá (0)
Địa chỉ: Bãi xe 559 đường Lý Sơn, Long Biên, Hà Nội ( đầu cầu Đông Trù)
Địa chỉ: 152 Điện Biên Phủ, P25, Q. Bình Thạnh, TP. HCM, Việt Nam
HỆ THỐNG TRẠM DỊCH VỤ 4S
Copyright © 2008. Soosan-Vietnam.com.All rights reserved.